Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qiánlǘjìqióng

Nghĩa tiếng Việt

hết bài, cùng đường bí lối

Âm Hán Việt

kiềm lư kĩ cùng

4 chữ37 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đen, màu đen)

16 nét

Bộ: (con ngựa)

7 nét

Bộ: (cái tay)

7 nét

Bộ: (hang; lỗ; hố)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ chỉ việc đã dùng hết khả năng mà vẫn không giải quyết được vấn đề

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kiềm lư kĩ cùng

Từng chữ

  • kiềmđen; họ Kiềm
  • con lừa
  • kỹ năng; năng lực chuyên môn; kỹ thuật; công nghệ
  • cùngcuối, hết

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 面对困境,他已经黔驴技穷了。miànduì kùnjìng, tā yǐjīng qiánlǘjìqióng le thanh 4

    Đối mặt với khó khăn, anh ta đã cùng đường bí lối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.