Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
otherTừ mượn trong thể thao, chính trị để chỉ người/đội bất ngờ thành công. Syn: 意外之喜 (niềm vui bất ngờ).
Câu ví dụ
- 这支队伍是今年的黑马
Đội này là ngựa ô năm nay
- 他成为了政治选举中的黑马
Anh ấy trở thành ứng viên bất ngờ trong cuộc bầu cử chính trị
- 谁也没想到会是这匹黑马
Ai cũng không ngờ là ngựa ô này
- 这匹黑马一路过关斩将
Ngựa ô này vượt qua tất cả các vòng
Kết hợp thường gặp
- 成为黑马
trở thành ngựa ô
- 一匹黑马
một ngựa ô
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.