Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gē*zi鸽

Nghĩa tiếng Việt

chim bồ câu

Âm Hán Việt

cáp tử

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 鸟 (chim)

12 nét

Bộ: 子 (con trai, con)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 只 (con) và làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cáp tử

Từng chữ

  • 鸽cápchim bồ câu
  • 子tửcon; cái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: chim bồ câu

Câu ví dụ

  • 广guǎng thanh 3场chǎng thanh 3上shàng thanh 4有yǒu thanh 3许xǔ thanh 3多duō thanh 1鸽gē thanh 1子zi thanh 5在zài thanh 4吃chī thanh 1面miàn thanh 4包bāo thanh 1屑xiè. thanh 4。

    Trong công viên nở đầy những bông hoa màu sắc tươi sáng.

  • 鸽gē thanh 1子zi thanh 5是shì thanh 4世shì thanh 4界jiè thanh 4和hé thanh 2平píng thanh 2的de thanh 5象xiàng thanh 4征zhēng. thanh 1。

    Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình thế giới.

  • 他tā thanh 1养yǎng thanh 3了le thanh 5几jǐ thanh 3只zhī thanh 1鸽gē thanh 1子zi thanh 5作zuò thanh 4为wéi thanh 2宠chǒng thanh 3物wù. thanh 4。

    Anh ấy nuôi vài con chim bồ câu làm thú cưng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.