Từ vựng tiếng Trung
yúyóufǔzhōng

Nghĩa tiếng Việt

cá bơi trong nồi, chỉ tình cảnh nguy hiểm sắp chết

Âm Hán Việt

ngư du phủ trung, trúng

4 chữ34 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con cá)

8 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

12 nét

Bộ: (vàng, tiền; sao Kim; nước Kim)

10 nét

Bộ: (nét sổ thẳng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

ngư du phủ trung, trúng

Từng chữ

  • ngưcon cá
  • dubơi dưới nước
  • phủcái nồi, chảo
  • trung, trúngở giữa; ở bên trong

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.