Từ vựng tiếng Trung
hài
rén
tīng
wén

Nghĩa tiếng Việt

kinh hoàng, khiếp恐惧

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con ngựa)

11 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bộ: (cửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường dùng cho tin tức, sự việc gây kinh hoàng (thường tội ác, tai nạn...).

Câu ví dụ

  • 骇人听闻的消息Hàiréntīngwén de xiāoxi thanh 4

    Tin tức kinh hoàng

  • 这起案件骇人听闻Zhè qǐ ànjiàn hàiréntīngwén thanh 4

    Vụ án này kinh hoàng

  • 骇人听闻的罪行Hàiréntīngwén de zuìxíng thanh 4

    Tội ác kinh hoàng

  • 真是骇人听闻Zhēn shì hàiréntīngwén thanh 1

    Thực sự kinh hoàng

  • 骇人听闻的事件Hàiréntīngwén de shìjiàn thanh 4

    Sự kiện kinh hoàng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.