Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữThường dùng cho tin tức, sự việc gây kinh hoàng (thường tội ác, tai nạn...).
Câu ví dụ
- 骇人听闻的消息
Tin tức kinh hoàng
- 这起案件骇人听闻
Vụ án này kinh hoàng
- 骇人听闻的罪行
Tội ác kinh hoàng
- 真是骇人听闻
Thực sự kinh hoàng
- 骇人听闻的事件
Sự kiện kinh hoàng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.