Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho nhẫn, dây chuyền, bông tai... trang sức.
Câu ví dụ
- 她戴了很多首饰
Cô ấy đeo nhiều đồ trang sức
- 金银首饰
đồ trang sức vàng bạc
- 买首饰做礼物
Mua đồ trang sức làm quà
Kết hợp thường gặp
- 戴首饰
đeo đồ trang sức
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.