Từ vựng tiếng Trung
èhǔpūyáng饿

Nghĩa tiếng Việt

hổ đói vồ mồi (ví sự hung hãn, vồ vập)

Âm Hán Việt

ngạ hổ phốc dương

4 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ăn; đồ ăn; lộc)

10 nét

Bộ: (vằn hổ; phần đầu con hổ)

8 nét

Bộ: (cái tay)

5 nét

Bộ: (con dê)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

ngạ hổ phốc dương

Từng chữ

  • 饿ngạbỏ đói; để đói; chết đói; bị đói
  • hổcon hổ
  • phốcbổ nhào; nhào đầu về phía trước; hắt; dốc lòng; dốc sức; ra sức; đánh thốc; tấn công; đập; vỗ; đập; bôi; thoa; xoa; tựa; dựa; nằm; xộc vào; phả vào (mùi hương, bụi, cát...)
  • dươngcon dê

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.