Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bǎo*mǎn

Nghĩa tiếng Việt

đầy đặn, căng đầy; tràn đầy năng lượng

Âm Hán Việt

bão mãn

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thức ăn)

8 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ, hay kết hợp với các danh từ như tinh thần, nhiệt huyết, hạt giống

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bão mãn

Từng chữ

  • bãono bụng; hạt gạo mẩy; đủ, nhiều, từng trải; thoả thích
  • mãnđầy

Tầng từ vựng

Đầy đặn hoặc căng đầy.

Câu ví dụ

  • 麦粒很饱满。Màilì hěn bǎomǎn. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 精神饱满
  • 颗粒饱满
  • 饱满的热情

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.