Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
yǐn*shuǐ

Nghĩa tiếng Việt

uống nước

Âm Hán Việt

ẩm thủy

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thực)

9 nét

Bộ: (nước)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm động từ chỉ hành vi uống nước hoặc làm danh từ chỉ nguồn nước để uống

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ẩm thủy

Từng chữ

  • ẩmuống; nước uống; thuốc nước
  • thủynước; sao Thuỷ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong thành ngữ 饮水思源 (uống nước nhớ nguồn) hoặc văn y học về nước uống.

Câu ví dụ

  • 饮水思源Yǐnshuǐ sīyuán thanh 3

    Uống nước nhớ nguồn

  • 注意饮水安全Zhùyì yǐnshuǐ ānquán thanh 4

    Chú ý an toàn nước uống

  • 适量饮水Shìliàng yǐnshuǐ thanh 4

    Uống nước vừa đủ

Kết hợp thường gặp

  • 饮水安全yǐnshuǐ ānquán thanh 3

    an toàn nước uống

  • 饮水机yǐnshuǐjī thanh 3

    máy nước nóng lạnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.