Từ vựng tiếng Trung
shí*sù

Nghĩa tiếng Việt

ăn và ở, ăn ở

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ăn)

9 nét

Bộ: (mái nhà)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về chi phí hoặc việc cung cấp ăn uống và chỗ ở.

Câu ví dụ

  • 食宿费用自理Shísù fèiyòng zìlǐ thanh 2

    Chi phí ăn ở tự túc

  • 提供食宿Tígōng shísù thanh 2

    Cung cấp ăn ở

  • 解决食宿问题Jiějué shísù wèntí thanh 3

    Giải quyết vấn đề ăn ở

Kết hợp thường gặp

  • 食宿费shísù fèi thanh 2

    chi phí ăn ở

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.