Từ vựng tiếng Trung
fēngchídiànchè

Nghĩa tiếng Việt

nhanh như gió như chớp

Âm Hán Việt

phong trì điện xiết

4 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gió; tục, thói quen; bệnh phong)

4 nét

Bộ: (con ngựa)

6 nét

Bộ: (nói rằng)

5 nét

Bộ: (cái tay)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

phong trì điện xiết

Từng chữ

  • phonggió; tục, thói quen; bệnh phong
  • trìchạy mau, phóng nhanh; đuổi; truyền đi, vang khắp (tên tuổi)
  • điệnđiện; chớp
  • xiếtkéo, lôi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 赛车风驰电掣般驶过。sàichē fēngchídiànchè bān shǐguò thanh 4

    Xe đua lao đi nhanh như chớp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.