Từ vựng tiếng Trung
kē*lì

Nghĩa tiếng Việt

hạt, viên nhỏ (khoa lạp); chỉ những vật thể nhỏ tròn hoặc dạng hạt

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang giấy)

14 nét

Bộ: (gạo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

颗粒 dùng cho vật thể nhỏ tròn như hạt thuốc, hạt cát, hạt bụi. Thành ngữ 颗粒无收 nghĩa là mất mùa hoàn toàn. Trong khoa học môi trường, 颗粒物 (kēlìwù) là thuật ngữ chỉ bụi mịn PM2.5.

Câu ví dụ

  • 沙漠里到处是细小的颗粒Shāmò lǐ dàochù shì xìxiǎo de kēlì thanh 1

    Khắp sa mạc là những hạt cát li ti

  • 这种药是颗粒状的Zhè zhǒng yào shì kēlì zhuàng de thanh 4

    Loại thuốc này ở dạng hạt

  • 颗粒无收kēlì wú shōu thanh 1

    không thu hoạch được một hạt (mất mùa hoàn toàn)

  • PM2.5是指直径小的颗粒物PM2.5 shì zhǐ zhíjìng xiǎo de kēlìwù thanh 5

    PM2.5 chỉ các hạt bụi có đường kính nhỏ

Kết hợp thường gặp

  • 颗粒物kēlìwù thanh 1

    hạt bụi (vật chất dạng hạt)

  • 颗粒状kēlì zhuàng thanh 1

    dạng hạt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.