Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
túiyuánduànbì

Nghĩa tiếng Việt

tường đổ vách nát, cảnh hoang tàn

Âm Hán Việt

đồi viên đoạn, đoán bích

4 chữ49 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tờ giấy, trang giấy)

13 nét

Bộ: (đất; sao Thổ)

9 nét

Bộ: (cái rìu; cân (đơn vị khối lượng))

11 nét

Bộ: (đất; sao Thổ)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ dùng để miêu tả sự đổ nát, hoang phế

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đồi viên đoạn, đoán bích

Từng chữ

  • đồisụt, lở; suy đồi
  • viêntường thấp
  • đoạn, đoánđứt; cắt đứt
  • bíchbức tường, bức vách, thành; dựng đứng, thẳng đứng; sao Bích (một trong Nhị thập bát tú)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.