Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bān*bù

Nghĩa tiếng Việt

ban hành, công bố chính thức (ban bố — thường dùng cho luật, sắc lệnh, quy định của nhà nước)

Âm Hán Việt

ban bố

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang giấy, đầu)

12 nét

Bộ: (khăn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ mang tính trang trọng, thường đi với tân ngữ là luật pháp, sắc lệnh, quy định

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ban bố

Từng chữ

  • banban bố ra, ban phát
  • bốvải vóc; bày ra

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

颁布 chỉ dùng cho chủ thể có thẩm quyền (chính phủ, tổ chức cấp cao). Khác với 宣布 (xuānbù — tuyên bố, dùng rộng hơn cho mọi chủ thể).

Câu ví dụ

  • 政府颁布了新的法律Zhèngfǔ bānbù le xīn de fǎlǜ thanh 4

    Chính phủ đã ban hành bộ luật mới

  • 总统颁布紧急命令Zǒngtǒng bānbù jǐnjí mìnglìng thanh 3

    Tổng thống ban hành lệnh khẩn cấp

  • 这项政策已正式颁布实施Zhè xiàng zhèngcè yǐ zhèngshì bānbù shíshī thanh 4

    Chính sách này đã chính thức được ban hành và thực thi

  • 新规章颁布后各部门须遵守Xīn guīzhāng bānbù hòu gè bùmén xū zūnshǒu thanh 1

    Sau khi quy định mới được ban hành, các phòng ban phải tuân thủ

Kết hợp thường gặp

  • 颁布法律bānbù fǎlǜ thanh 1

    ban hành luật

  • 颁布政策bānbù zhèngcè thanh 1

    ban hành chính sách

  • 颁布命令bānbù mìnglìng thanh 1

    ban hành lệnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.