Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

miànkǒng

Nghĩa tiếng Việt

Khuôn mặt, nét mặt của con người (thường dùng trong văn viết)

Âm Hán Việt

diện khổng

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 面 (mặt)

9 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

diện khổng

Từng chữ

  • 面diệnmặt; bề mặt
  • 孔khổnglỗ, hang nhỏ; họ Khổng

Tầng từ vựng

Thường kết hợp thành 生面孔 (gương mặt lạ) hoặc 熟面孔 (gương mặt quen).

Câu ví dụ

  • 教jiào thanh 4室shì thanh 4里lǐ thanh 3多duō thanh 1了le thanh 5一yì thanh 4张zhāng thanh 1陌mò thanh 4生shēng thanh 1的de thanh 5面miàn thanh 4孔kǒng thanh 3。

    Trong lớp học xuất hiện thêm một gương mặt xa lạ.

  • 看kàn thanh 4到dào thanh 4熟shú thanh 2悉xī thanh 1的de thanh 5面miàn thanh 4孔kǒng thanh 3,我wǒ thanh 3感gǎn thanh 3到dào thanh 4很hěn thanh 3安ān thanh 1心xīn thanh 1。

    Nhìn thấy gương mặt quen thuộc, tôi cảm thấy rất yên tâm.

  • 公司里来了不少新面孔,我还叫不出他们的名字。Gōngsī lǐ lái le bù shǎo xīn miànkǒng, wǒ hái jiào bu chū tāmen de míngzi. thanh 1

    Công ty có khá nhiều gương mặt mới, mình còn chưa gọi được tên họ.

  • 在这个城市,每天都能看到来自世界各地的面孔。Zài zhège chéngshì, měi tiān dōu néng kàn dàolái zì shìjiè gèdì de miànkǒng. thanh 4

    Ở thành phố này, ngày nào cũng thấy những gương mặt đến từ khắp nơi trên thế giới.

Kết hợp thường gặp

  • 生shēng thanh 1面miàn thanh 4孔kǒng thanh 3

    gương mặt lạ

  • 一yì thanh 4张zhāng thanh 1面miàn thanh 4孔kǒng thanh 3

    một khuôn mặt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.