Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
líng*xīng

Nghĩa tiếng Việt

lác đác, rải rác, lẻ tẻ; chỉ những gì xuất hiện không tập trung, thưa thớt

Âm Hán Việt

linh tinh

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

13 nét

Bộ: (mặt trời)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ sự vật, hiện tượng xuất hiện rải rác, không tập trung

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

linh tinh

Từng chữ

  • linhmưa lác đác; vụn vặt, lẻ, linh; héo rụng
  • tinhngôi sao; sao Tinh (một trong Nhị thập bát tú)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

零星 thường dùng làm tính ngữ hoặc trạng ngữ. Phân biệt với 零散 (linh tán — tản mát, không có tổ chức); 零星 nhấn mạnh số lượng ít và thưa thớt, 零散 nhấn mạnh tính không tập trung.

Câu ví dụ

  • 昨晚有零星小雨。Zuó wǎn yǒu língxīng xiǎo yǔ. thanh 2

    Tối qua có mưa nhỏ lác đác.

  • 市场上还有零星几个摊位。Shìchǎng shàng hái yǒu língxīng jǐ gè tānwèi. thanh 4

    Ở chợ vẫn còn vài quầy hàng lẻ tẻ.

  • 战场上传来零星的枪声。Zhànchǎng shàng chuán lái língxīng de qiāngshēng. thanh 4

    Từ chiến trường vọng lại tiếng súng lác đác.

  • 零星的掌声从观众席传来。Língxīng de zhǎngshēng cóng guānzhòng xí chuán lái. thanh 2

    Tiếng vỗ tay thưa thớt vang lên từ khán đài.

Kết hợp thường gặp

  • 零星小雨língxīng xiǎo yǔ thanh 2

    mưa nhỏ lác đác

  • 零星分布língxīng fēnbù thanh 2

    phân bố rải rác

  • 零星几个língxīng jǐ gè thanh 2

    lác đác vài cái

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.