Từ vựng tiếng Trung
xióng*wěi

Nghĩa tiếng Việt

hùng vĩ

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim ngắn đuôi)

12 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: hùng vĩ

Câu ví dụ

  • 这是雄伟Zhè shì 雄伟 thanh 4

    Đây là hùng vĩ

  • 我喜欢雄伟Wǒ xǐhuān 雄伟 thanh 3

    Tôi thích 雄伟

  • 有雄伟Yǒu 雄伟 thanh 3

    Có 雄伟

  • 没有雄伟Méiyǒu 雄伟 thanh 2

    Không có 雄伟

Kết hợp thường gặp

  • 很雄伟很 雄伟 thanh 5

    很 雄伟

  • 非常雄伟非常 雄伟 thanh 5

    非常 雄伟

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.