Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yǐnpì

Nghĩa tiếng Việt

hẻo lánh, vắng vẻ, kín đáo

Âm Hán Việt

ẩn tích

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất; to lớn; béo)

11 nét

Bộ: (người)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để mô tả những địa điểm ít người qua lại hoặc khó tìm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ẩn tích

Từng chữ

  • ẩnẩn, kín, giấu; nấp, trốn
  • tíchhẹp hòi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他们躲在一个隐僻的角落里。Tāmen duǒ zài yīgè yǐnpì de jiǎoluò lǐ thanh 1

    Họ trốn trong một góc khuất hẻo lánh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.