Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như gặp phải, khắc phục, giảm bớt
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
trở lực
Từng chữ
- 阻trởcản trở; hiểm trở
- 力lựcsức lực
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'Tổ-lực' = lực ngăn -> lực cản. Dùng vật lý hoặc ẩn dụ (ngăn cản công việc).
Câu ví dụ
- 遇到很大阻力
Gặp phải sự cản trở lớn
- 减少阻力
Giảm lực cản
- 克服阻力
Khắc phục lực cản
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.