Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zǔ*lì

Nghĩa tiếng Việt

sự cản trở, lực cản (tổ lực: ngăn + lực)

Âm Hán Việt

trở lực

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

11 nét

Bộ: (sức mạnh)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như gặp phải, khắc phục, giảm bớt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trở lực

Từng chữ

  • trởcản trở; hiểm trở
  • lựcsức lực

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'Tổ-lực' = lực ngăn -> lực cản. Dùng vật lý hoặc ẩn dụ (ngăn cản công việc).

Câu ví dụ

  • 遇到很大阻力yùdào hěn dà zǔlì thanh 4

    Gặp phải sự cản trở lớn

  • 减少阻力jiǎnshǎo zǔlì thanh 3

    Giảm lực cản

  • 克服阻力kèfú zǔlì thanh 4

    Khắc phục lực cản

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.