Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiē*tī阶

Nghĩa tiếng Việt

cầu thang, bậc thang (cái thang hoặc giai đoạn thăng tiến)

Âm Hán Việt

giai thê

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (gò đất)

6 nét

Bộ: 木 (gỗ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm ẩn dụ cho các bước tiến, nấc thang danh vọng hoặc học vấn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giai thê

Từng chữ

  • 阶giaicấp bậc; bậc thềm
  • 梯thêcái thang

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa đen: cầu thang. Nghĩa bóng: con đường thăng tiến, bước đột phát triển.

Câu ví dụ

  • 沿Yán thanh 2着zhe thanh 5阶jiē thanh 1梯tī thanh 1走zǒu thanh 3上shàng thanh 4楼lóu thanh 2

    Đi theo cầu thang lên tầng

  • 教Jiào thanh 4育yù thanh 4是shì thanh 4社shè thanh 4会huì thanh 4流liú thanh 2动dòng thanh 4的de thanh 5阶jiē thanh 1梯tī thanh 1

    Giáo dục là bậc thang thăng tiến xã hội

  • 我Wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4一yī thanh 1步bù thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4阶jiē thanh 1梯tī thanh 1地de thanh 5前qián thanh 2进jìn thanh 4

    Chúng ta phải tiến bước từng bậc một

Kết hợp thường gặp

  • 社shè thanh 4会huì thanh 4阶jiē thanh 1梯tī thanh 1

    bậc thang xã hội

  • 上shàng thanh 4升shēng thanh 1的de thanh 5阶jiē thanh 1梯tī thanh 1

    bậc thang thăng tiến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.