Từ vựng tiếng Trung
yáng
xìng

Nghĩa tiếng Việt

dương tính (trong y học), tính dương

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

6 nét

Bộ: (tâm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

阳性 (yángxìng) là danh từ hoặc tính từ có nghĩa là 'dương tính', thường dùng trong y học để chỉ kết quả kiểm tra có hiện diện của chất hoặc bệnh. 阳 (dương) mang nghĩa 'mặt trời, dương', 性 (tính) mang nghĩa 'tính chất'. Trong ngữ cảnh y tế, 'dương tính' có nghĩa là phát hiện được bệnh hoặc chất.

Câu ví dụ

  • 检查结果是阳性jiǎnchá jiéguǒ shì yángxìng thanh 3

    Kết quả kiểm tra là dương tính

  • 他是阳性血型tā shì yángxìng xuèxíng thanh 1

    Anh ấy có nhóm máu dương tính

  • 阳性反应需要进一步检查yángxìng fǎnyìng xūyào jìnyībù jiǎnchá thanh 2

    Phản ứng dương tính cần kiểm tra thêm

Kết hợp thường gặp

  • 阳性反应yángxìng fǎnyìng thanh 2

    phản ứng dương tính

  • 阳性症状yángxìng zhèngzhuāng thanh 2

    triệu chứng dương tính

  • 检查阳性jiǎnchá yángxìng thanh 3

    kiểm tra dương tính

  • 阳性体征yángxìng tǐzhēng thanh 2

    dấu hiệu dương tính

  • 血型阳性xuèxíng yángxìng thanh 4

    nhóm máu dương tính

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.