Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shǎnshè

Nghĩa tiếng Việt

lóe sáng, tỏa sáng

Âm Hán Việt

thiểm xạ

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái cửa; loài, loại, thứ, môn)

5 nét

Bộ: (tấc (đơn vị đo chiều dài))

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để mô tả ánh sáng tỏa ra từ một vật thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thiểm xạ

Từng chữ

  • thiểmné, nấp, tránh, lánh; chớp, loé, lấp loáng; đau sái
  • xạbắn tên, bắn nỏ; tìm kiếm; soi sáng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她的眼睛里闪射着智慧的光芒。Tā de yǎnjīng lǐ shǎnshèzhe zhìhuì de guāngmáng thanh 1

    Trong mắt cô ấy lóe lên ánh sáng của trí tuệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.