Từ vựng tiếng Trung
mén

Nghĩa tiếng Việt

cửa, cổng

1 chữ3 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Chỉ cửa ra vào, cổng. Khi đứng bên trái chữ khác, biến thành bộ 门. Trong '这门课', 门 mang nghĩa 'môn học'.

Câu ví dụ

  • Qǐng thanh 3guān thanh 1mén thanh 2

    Làm ơn đóng cửa

  • Mén thanh 2wài thanh 4yǒu thanh 3rén thanh 2

    Người ngoài cửa

  • Zhè thanh 4mén thanh 2 thanh 4hěn thanh 3yǒu thanh 3 thanh 4si thanh 5

    Môn học này rất thú vị

  • kāi thanh 1mén thanh 2

    mở cửa

Kết hợp thường gặp

  • guān thanh 1mén thanh 2

    đóng cửa

  • mén thanh 2kǒu thanh 3

    cửa ra vào

  • thanh 4mén thanh 2

    cổng lớn

  • qiāo thanh 1mén thanh 2

    gõ cửa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.