Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

zhǎngguān

Nghĩa tiếng Việt

trưởng quan, cấp trên

Âm Hán Việt

trưởng quan

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 长 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ người có chức vụ cao trong cơ quan hoặc quân đội

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trưởng quan

Từng chữ

  • 长trưởngdài; lâu (cháng); lớn lên; người đứng đầu (zhǎng)
  • 官quanquan, người làm việc cho nhà nước

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他向长官汇报了工作情况。Tā xiàng zhǎngguān huìbào le gōngzuò qíngkuàng thanh 1

    Anh ấy báo cáo tình hình công việc với cấp trên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.