Từ vựng tiếng Trung
jǐn*xiù
qián*chéng

Nghĩa tiếng Việt

cẩm tú tiền trình — tương lai tươi sáng rực rỡ như gấm thêu, triển vọng tốt đẹp phía trước

4 chữ47 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

13 nét

Bộ: ()

13 nét

Bộ: (dao)

9 nét

Bộ: (lúa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

锦绣前程 là thành ngữ bốn chữ, thường dùng để ca ngợi hoặc cổ vũ, đặc biệt với người trẻ. Không có nghĩa tiêu cực. Tương đương 前途无量 (tiền đồ vô lượng) hay 前途光明 (tiền đồ quang minh).

Câu ví dụ

  • 年轻人应该努力,为自己创造锦绣前程Niánqīngrén yīnggāi nǔlì, wèi zìjǐ chuàngzào jǐnxiù qiánchéng thanh 2

    Người trẻ nên nỗ lực để tạo dựng tương lai tươi sáng cho mình

  • 父母希望孩子有锦绣前程Fùmǔ xīwàng háizi yǒu jǐnxiù qiánchéng thanh 4

    Cha mẹ mong con cái có tương lai rực rỡ

  • 他以优异成绩毕业,前途一片锦绣前程Tā yǐ yōuyì chéngjì bìyè, qiántú yī piàn jǐnxiù qiánchéng thanh 1

    Anh ấy tốt nghiệp với thành tích xuất sắc, tương lai rực rỡ trước mắt

  • 锦绣前程等待着每一位努力的人Jǐnxiù qiánchéng děngdài zhe měi yī wèi nǔlì de rén thanh 3

    Tương lai tươi sáng đang chờ đợi mỗi người nỗ lực

Kết hợp thường gặp

  • 创造锦绣前程chuàngzào jǐnxiù qiánchéng thanh 4

    tạo dựng tương lai rực rỡ

  • 拥有锦绣前程yōngyǒu jǐnxiù qiánchéng thanh 1

    có tương lai tươi sáng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.