Từ vựng tiếng Trung
jǐnnángmiàojì锦

Nghĩa tiếng Việt

Kế sách hay trong túi gấm (chỉ phương pháp giải quyết vấn đề khẩn cấp)

Âm Hán Việt

cẩm nang diệu kế

4 chữ46 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 金 (vàng, tiền; sao Kim; nước Kim)

13 nét

Bộ: 口 (mồm, miệng; cửa)

22 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

7 nét

Bộ: 言 (nói; lời nói)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

cẩm nang diệu kế

Từng chữ

  • 锦cẩmgấm
  • 囊nangcái túi
  • 妙diệuhay, đẹp, tuyệt, kỳ diệu, tài tình
  • 计kếmưu kế, kế sách

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他总能想出锦囊妙计来解决难题。Tā zǒng néng xiǎng chū jǐnnángmiàojì lái jiějué nántí thanh 1

    Anh ấy luôn có thể nghĩ ra kế hay để giải quyết vấn đề khó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.