Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
ruìjiǎn

Nghĩa tiếng Việt

giảm mạnh, giảm đột ngột

Âm Hán Việt

nhuệ giảm

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vàng, tiền; sao Kim; nước Kim)

12 nét

Bộ: (băng, nước đá)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ sự sụt giảm nhanh chóng về số lượng hoặc quy mô

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhuệ giảm

Từng chữ

  • nhuệsắc, nhọn; mũi nhọn
  • giảmgiảm bớt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 进入冬季,景点的游客锐减。jìnrù dōngjì, jǐngdiǎn de yóukè ruìjiǎn thanh 4

    Bước vào mùa đông, lượng khách du lịch tại các điểm tham quan giảm mạnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.