Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gāng*tiě钢

Nghĩa tiếng Việt

thép

Âm Hán Việt

cương thiết

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Có thể dùng làm danh từ chỉ vật liệu hoặc làm định ngữ để ví von tính chất cứng rắn, kiên cường

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cương thiết

Từng chữ

  • 钢cươngthép
  • 铁thiếtsắt, Fe

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thép

Câu ví dụ

  • 钢gāng thanh 1铁tiě thanh 3是shì thanh 4建jiàn thanh 4筑zhù thanh 4工gōng thanh 1程chéng thanh 2中zhōng thanh 1不bù thanh 4可kě thanh 3缺quē thanh 1少shǎo thanh 3的de thanh 5材cái thanh 2料liào thanh 4。

    Thép là vật liệu không thể thiếu trong các công trình xây dựng.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5意yì thanh 4志zhì thanh 4像xiàng thanh 4钢gāng thanh 1铁tiě thanh 3一yí thanh 2样yàng thanh 4坚jiān thanh 1强qiáng thanh 2。

    Ý chí của anh ấy kiên cường như sắt thép.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1钢gāng thanh 1铁tiě thanh 3厂chǎng thanh 3的de thanh 5产chǎn thanh 3量liàng thanh 4每měi thanh 3年nián thanh 2都dōu thanh 1在zài thanh 4增zēng thanh 1加jiā thanh 1。

    Sản lượng của nhà máy gang thép này tăng lên mỗi năm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.