Từ vựng tiếng Trung
zhōng*tóu

Nghĩa tiếng Việt

giờ đồng hồ (đơn vị thời gian); khẩu ngữ của 小时

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

9 nét

Bộ: (to lớn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

钟头 là cách nói khẩu ngữ, chủ yếu dùng ở miền Nam Trung Quốc và tiếng Quảng Đông. Tiếng phổ thông chuẩn dùng 小时 (xiǎoshí). Khi dùng, thường cần lượng từ 个 đứng trước: 两个钟头.

Câu ví dụ

  • 我等了三个钟头Wǒ děng le sān gè zhōngtóu thanh 3

    Tôi đợi ba tiếng đồng hồ

  • 这部电影有两个钟头Zhè bù diànyǐng yǒu liǎng gè zhōngtóu thanh 4

    Bộ phim này dài hai tiếng

  • 他工作了八个钟头Tā gōngzuò le bā gè zhōngtóu thanh 1

    Anh ấy đã làm việc tám tiếng

  • 钟头不够用Zhōngtóu bù gòu yòng thanh 1

    Không đủ thời gian (giờ không đủ dùng)

Kết hợp thường gặp

  • 一个钟头yī gè zhōngtóu thanh 1

    một tiếng đồng hồ

  • 几个钟头jǐ gè zhōngtóu thanh 3

    mấy tiếng đồng hồ

  • 半个钟头bàn gè zhōngtóu thanh 4

    nửa tiếng đồng hồ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.