Từ vựng tiếng Trung
zhòng*shāng

Nghĩa tiếng Việt

bị thương nặng, tổn thương nặng

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dặm, làng)

9 nét

Bộ: (người)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong y học, tai nạn.

Câu ví dụ

  • 他在事故中重伤Tā zài shìgù zhòng zhòngshāng thanh 1

    Anh ấy bị thương nặng trong tai nạn

  • 重伤员需要紧急治疗Zhòngshāngyuán xūyào jǐnjí zhìliáo thanh 4

    Người bị thương nặng cần cấp cứu

  • 避免重伤Bǐmiǎn zhòngshāng thanh 3

    Tránh thương tích nặng

  • 他已经脱离重伤危险Tā yījīng tuōlí zhòngshāng wēixiǎn thanh 1

    Anh ấy đã thoát nguy cấp thương tích nặng

Kết hợp thường gặp

  • 受重伤shòu zhòngshāng thanh 4

    bị thương nặng

  • 重伤员zhòngshāngyuán thanh 4

    người bị thương nặng

  • 重伤危险zhòngshāng wēixiǎn thanh 4

    nguy hiểm thương tích nặng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.