Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiǔ*lóu

Nghĩa tiếng Việt

quán rượu, nhà hàng sang trọng

Âm Hán Việt

tửu lâu

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (rượu)

10 nét

Bộ: (gỗ)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ địa điểm ăn uống mang phong cách truyền thống Trung Hoa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tửu lâu

Từng chữ

  • tửurượu
  • lâucái lầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Synonym: 餐厅 (cān tīng - nhà hàng), 饭店 (fàn diàn - nhà hàng). 酒楼 mang sắc thái truyền thống, sang trọng hơn.

Câu ví dụ

  • 我们在酒楼吃饭Wǒmen zài jiǔlóu chīfàn thanh 3

    Chúng tôi ăn ở quán rượu

  • 那家酒楼很有名Nà jiā jiǔlóu hěn yǒumíng thanh 4

    Quán rượu đó rất nổi tiếng

  • 老酒楼的味道很好Lǎo jiǔlóu de wèidào hěn hǎo thanh 3

    Quán rượu cũ món ăn rất ngon

  • 在酒楼举行婚礼Zài jiǔlóu jǔxíng hūnlǐ thanh 4

    Tổ chức đám cưới ở quán rượu

Kết hợp thường gặp

  • 老酒楼lǎo jiǔlóu thanh 3

    Quán rượu cũ, lâu đời

  • 著名酒楼zhùmíng jiǔlóu thanh 4

    Quán rượu nổi tiếng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.