Từ vựng tiếng Trung
xié*è

Nghĩa tiếng Việt

tà ác, xấu xa

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất, đồi)

6 nét

Bộ: (tâm, trái tim)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tính từ chỉ cái xấu, tà ác. Dùng cho miêu tả nhân vật, lực lượng.

Câu ví dụ

  • 邪恶势力Xié'è shìlì thanh 2

    Lực lượng tà ác

  • 反对邪恶Fǎnduì xié'è thanh 3

    Chống lại cái xấu

  • 邪恶的眼神Xié'è de yǎnshén thanh 2

    Ánh mắt ác độc

Kết hợp thường gặp

  • 邪恶的 thanh 5
  • 邪恶力量 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.