Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTính từ chỉ cái xấu, tà ác. Dùng cho miêu tả nhân vật, lực lượng.
Câu ví dụ
- 邪恶势力
Lực lượng tà ác
- 反对邪恶
Chống lại cái xấu
- 邪恶的眼神
Ánh mắt ác độc
Kết hợp thường gặp
- 邪恶的
- 邪恶力量
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.