Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zāo*yù遭

Nghĩa tiếng Việt

gặp phải

Âm Hán Việt

tao ngộ

2 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bước đi)

19 nét

Bộ: 辶 (bước đi)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Khi làm động từ thường đi với tân ngữ mang nghĩa tiêu cực như chiến tranh, tai nạn, thất bại

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tao ngộ

Từng chữ

  • 遭taokhông hẹn mà gặp; vòng, lượt
  • 遇ngộgặp gỡ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ gặp phải.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4森sēn thanh 1林lín thanh 2里lǐ thanh 3遭zāo thanh 1遇yù thanh 4了le thanh 5突tū thanh 1如rú thanh 2其qí thanh 2来lái thanh 2的de thanh 5暴bào thanh 4风fēng thanh 1雨yǔ thanh 3。

    Chúng tôi đã gặp phải một trận bão đột ngột trong rừng.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5不bú thanh 2幸xìng thanh 4遭zāo thanh 1遇yù thanh 4引yǐn thanh 3起qǐ thanh 3了le thanh 5大dà thanh 4家jiā thanh 1的de thanh 5同tóng thanh 2情qíng thanh 2。

    Cảnh ngộ bất hạnh của anh ấy đã khơi dậy sự đồng cảm của mọi người.

  • 探tàn thanh 4险xiǎn thanh 3队duì thanh 4在zài thanh 4途tú thanh 2中zhōng thanh 1遭zāo thanh 1遇yù thanh 4了le thanh 5野yě thanh 3兽shòu thanh 4的de thanh 5袭xí thanh 2击jī thanh 1。

    Đoàn thám hiểm đã gặp phải sự tấn công của dã thú trên đường đi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.