Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zàoxíng
yìshù

Nghĩa tiếng Việt

nghệ thuật tạo hình

Âm Hán Việt

tạo hình nghệ thuật, truật

4 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bộ sước)

10 nét

Bộ: (đất; sao Thổ)

9 nét

Bộ: (bộ thảo)

4 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Các loại hình nghệ thuật như hội họa, điêu khắc, kiến trúc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tạo hình nghệ thuật, truật

Từng chữ

  • tạolàm, chế tạo; bịa đặt
  • hìnhcái khuôn đất để đúc; làm gương, làm mẫu
  • nghệtài năng
  • thuật, truậtkỹ thuật, học thuật, phương pháp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.