Từ vựng tiếng Trung
zhōng*xíng

Nghĩa tiếng Việt

cỡ trung bình

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nét sổ thẳng)

4 nét

Bộ: (đất)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ "中" có nghĩa là giữa hoặc trung tâm, thể hiện sự cân bằng hoặc trung lập.
  • Chữ "型" bao gồm bộ "土" chỉ đất và các nét khác tạo thành nghĩa là hình dạng hoặc mẫu hình.

Kết hợp lại, "中型" có nghĩa là kích thước trung bình, không quá lớn cũng không quá nhỏ.

Từ ghép thông dụng

中型车zhōngxíng chē

xe cỡ trung

中型企业zhōngxíng qǐyè

doanh nghiệp vừa

中型犬zhōngxíng quǎn

chó cỡ trung