Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
tōng*gào

Nghĩa tiếng Việt

thông báo; báo cho mọi người biết

Âm Hán Việt

thông cáo

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

10 nét

Bộ: (con bò)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ văn bản thông báo hoặc làm động từ mang tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thông cáo

Từng chữ

  • thôngxuyên qua
  • cáobảo cho biết, báo cáo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

通告 là thông báo cho mọi người biết, thường bằng văn bản hoặc niêm yết công khai. Phân biệt với 通知 (tōngzhī - thông báo cá nhân/nhóm individually), 通告 thiên về thông báo công khai.

Câu ví dụ

  • 学校发通告通知放假时间。Xuéxiào fā tōnggào tōngzhī fàngjià shíjiān. thanh 2

    Nhà trường phát thông báo về thời gian nghỉ.

  • 请大家看门口的通告。Qǐng dàjiā kàn ménkǒu de tōnggào. thanh 3

    Mời mọi người xem thông báo ở cửa.

  • 公司发布了关于新政策的通告。Gōngsī fābù le guānyú xīn zhèngcè de tōnggào. thanh 1

    Công ty đã phát thông báo về chính sách mới.

  • 警方通告市民注意交通安全。Jǐngfāng tōnggào shìmín zhùyì jiāotōng ānquán. thanh 3

    Cảnh sát thông báo người dân chú ý an toàn giao thông.

Kết hợp thường gặp

  • 发布通告fābù tōnggào thanh 1

    phát thông báo

  • 紧急通告jǐnjí tōnggào thanh 3

    thông báo khẩn cấp

  • 通告栏tōnggào lán thanh 1

    bảng thông báo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.