Từ vựng tiếng Trung
tòu*guò

Nghĩa tiếng Việt

Thấu quá: xuyên qua, nhìn/thấy qua một vật; cũng dùng nghĩa bóng: thông qua, qua lăng kính của.

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

10 nét

Bộ: (đi, bước đi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cả nghĩa vật lý (xuyên qua vật thể) lẫn nghĩa trừu tượng (thông qua sự việc/dữ liệu để hiểu điều gì đó); khác với 通过 ở chỗ 透过 nhấn mạnh sự thấu xuyên.

Câu ví dụ

  • 透过窗户,可以看到外面的花园。Tòuguò chuānghù, kěyǐ kàndào wàimiàn de huāyuán. thanh 4

    Nhìn xuyên qua cửa sổ, có thể thấy khu vườn bên ngoài.

  • 透过这件事,我们可以看出他的真实性格。Tòuguò zhè jiàn shì, wǒmen kěyǐ kàn chū tā de zhēnshí xìnggé. thanh 4

    Qua sự việc này, chúng ta có thể thấy rõ tính cách thực sự của anh ấy.

  • 透过迷雾,远处的山峰若隐若现。Tòuguò míwù, yuǎnchù de shānfēng ruòyǐn ruòxiàn. thanh 4

    Xuyên qua sương mù, những đỉnh núi phía xa ẩn hiện.

  • 透过数据,研究人员发现了一个规律。Tòuguò shùjù, yánjiū rényuán fāxiànle yīgè guīlǜ. thanh 4

    Thông qua dữ liệu, các nhà nghiên cứu phát hiện ra một quy luật.

Kết hợp thường gặp

  • 透过玻璃tòuguò bōlí thanh 4

    xuyên qua kính

  • 透过数据tòuguò shùjù thanh 4

    thông qua dữ liệu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.