Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
xùn*sè

Nghĩa tiếng Việt

kèm hơn, thua kém

Âm Hán Việt

tốn sắc

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bộ sước (đi, bước đi))

9 nét

Bộ: (màu sắc)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường dùng trong cấu trúc so sánh hơn kém hoặc đi kèm với phó từ phủ định để chỉ sự không hề kém cạnh

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tốn sắc

Từng chữ

  • tốntrốn lẩn, lánh đi; kém
  • sắcmàu sắc; vẻ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong so sánh—kém hơn so với cái khác. Cả tiêu cực (thua kém) và trung tính (không thua kém).

Câu ví dụ

  • 这个方案毫不逊色Zhège fāng'àn háo bù xùnsè thanh 4

    Phương án này không kém chút nào

  • 比起他来,我逊色多了Bǐqǐ tā lái, wǒ xùnsè duōle thanh 3

    So với anh ấy, tôi kém xa

  • 质量毫不逊色Zhìliàng háo bù xùnsè thanh 4

    Chất lượng không kém chút nào

  • 逊色于前者xùnsè yú qiánzhě thanh 4

    Kèm hơn người trước

Kết hợp thường gặp

  • 毫不逊色háo bù xùnsè thanh 2

    không kém chút nào

  • 逊色于xùnsè yú thanh 4

    kèm hơn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.