Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từChỉ hành động bỏ đi để trốn tránh, tránh né một tình huống nào đó, thường là tiêu cực.
Câu ví dụ
- 小偷逃跑成功。
Kẻ trộm đã chạy trốn thành công.
- 遇到危险时不要逃跑。
Khi gặp nguy hiểm đừng chạy trốn.
Kết hợp thường gặp
- 试图逃跑
- 逃跑路线
- 仓皇逃跑
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.