Từ vựng tiếng Trung
shì*shí

Nghĩa tiếng Việt

Thích thời: đúng lúc, kịp thời, vào đúng thời điểm thích hợp. Nhấn mạnh sự hợp lý về mặt thời gian.

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước chân)

11 nét

Bộ: (mặt trời)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái tích cực — nhấn mạnh hành động đúng thời điểm; khác với 及时 (ngay lập tức) ở chỗ 适时 nhấn mạnh sự phù hợp hơn là tốc độ.

Câu ví dụ

  • 领导适时提出了调整方案,避免了更大损失。Lǐngdǎo shìshí tíchūle tiáozhěng fāng'àn, bìmiǎnle gèng dà sǔnshī. thanh 3

    Lãnh đạo đưa ra phương án điều chỉnh đúng lúc, tránh được tổn thất lớn hơn.

  • 要适时地给孩子一些鼓励,增强他们的信心。Yào shìshí de gěi háizi yīxiē gǔlì, zēngqiáng tāmen de xìnxīn. thanh 4

    Cần kịp thời động viên trẻ em để tăng cường sự tự tin cho chúng.

  • 投资者要学会适时进出市场。Tóuzīzhě yào xuéhuì shìshí jìnchū shìchǎng. thanh 2

    Nhà đầu tư cần biết cách vào ra thị trường đúng thời điểm.

  • 适时休息对保持工作效率很重要。Shìshí xiūxi duì bǎochí gōngzuò xiàolǜ hěn zhòng yào. thanh 4

    Nghỉ ngơi đúng lúc rất quan trọng để duy trì hiệu suất làm việc.

Kết hợp thường gặp

  • 适时调整shìshí tiáozhěng thanh 4

    điều chỉnh kịp thời

  • 适时介入shìshí jièrù thanh 4

    can thiệp đúng thời điểm

  • 适时提出shìshí tíchū thanh 4

    đề xuất đúng lúc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.