Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng để diễn tả một việc chắc chắn sẽ xảy ra, dù là sớm hay muộn. Mang sắc thái xác quyết.
Câu ví dụ
- 他迟早会知道的
Sớm hay muộn anh ấy cũng sẽ biết
- 迟早要走
Sớm hay muộn cũng phải đi
- 问题迟早会解决
Vấn đề sớm hay muộn cũng sẽ được giải quyết
- 迟早都要面对
Sớm hay muộn cũng phải đối mặt
Kết hợp thường gặp
- 迟早会
sớm hay muộn sẽ
- 迟早要
sớm hay muộn phải
- 迟早的事
việc sớm hay muộn cũng xảy ra
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.