Từ vựng tiếng Trung
chí*zǎo

Nghĩa tiếng Việt

sớm hay muộn

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bộ: (mặt trời)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để diễn tả một việc chắc chắn sẽ xảy ra, dù là sớm hay muộn. Mang sắc thái xác quyết.

Câu ví dụ

  • 他迟早会知道的Tā chízǎo huì zhīdào de thanh 1

    Sớm hay muộn anh ấy cũng sẽ biết

  • 迟早要走Chízǎo yào zǒu thanh 2

    Sớm hay muộn cũng phải đi

  • 问题迟早会解决Wèntí chízǎo huì jiějué thanh 4

    Vấn đề sớm hay muộn cũng sẽ được giải quyết

  • 迟早都要面对Chízǎo dōu yào miànduì thanh 2

    Sớm hay muộn cũng phải đối mặt

Kết hợp thường gặp

  • 迟早会chízǎo huì thanh 2

    sớm hay muộn sẽ

  • 迟早要chízǎo yào thanh 2

    sớm hay muộn phải

  • 迟早的事chízǎo de shì thanh 2

    việc sớm hay muộn cũng xảy ra

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.