Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
liên hoàn họa
Từng chữ
- 连liênliền nối
- 环hoànvòng; bao quanh; môi trường (环境)
- 画họavẽ; bức tranh
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 小时候我很喜欢看连环画。
Hồi nhỏ tôi rất thích đọc truyện tranh liên hoàn.
- 这本连环画讲的是西游记的故事。
Cuốn truyện tranh này kể chuyện Tây Du Ký.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.