Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
lián连
huán环
huà画

Nghĩa tiếng Việt

truyện tranh

Âm Hán Việt

liên hoàn họa

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

8 nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

liên hoàn họa

Từng chữ

  • 连liênliền nối
  • 环hoànvòng; bao quanh; môi trường (环境)
  • 画họavẽ; bức tranh

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 小xiǎo thanh 3时shí thanh 2候hou thanh 5我wǒ thanh 3很hěn thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5看kàn thanh 4连lián thanh 2环huán thanh 2画huà thanh 4。

    Hồi nhỏ tôi rất thích đọc truyện tranh liên hoàn.

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3连lián thanh 2环huán thanh 2画huà thanh 4讲jiǎng thanh 3的de thanh 5是shì thanh 4西xī thanh 1游yóu thanh 2记jì thanh 4的de thanh 5故gù thanh 4事shi thanh 5。

    Cuốn truyện tranh này kể chuyện Tây Du Ký.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.