Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jìn*kǒu

Nghĩa tiếng Việt

nhập khẩu, lối vào

Âm Hán Việt

tiến khẩu

2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Bộ: (miệng)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Khi làm động từ thường mang tân ngữ là hàng hóa nhập khẩu, khi làm danh từ chỉ lối đi vào

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiến khẩu

Từng chữ

  • tiếnđi lên, tiến lên
  • khẩumồm, miệng; cửa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đa nghĩa: (1) Trong thương mại: nhập khẩu hàng hóa. (2) Trong giao thông: lối vào, cửa vào. Cần phân biệt ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa.

Câu ví dụ

  • 中国从很多国家进口商品Zhōngguó cóng hěn duō guójiā jìnkǒu shāngpǐn thanh 1

    Trung Quốc nhập khẩu hàng hóa từ rất nhiều quốc gia

  • 这个产品的进口关税很高Zhège chǎnpǐn de jìnkǒu guānshuì hěn gāo thanh 4

    Thuế nhập khẩu của sản phẩm này rất cao

  • 请走这边进口Qǐng zǒu zhèbiān jìnkǒu thanh 3

    Vui lòng đi lối vào này

  • 我们要减少进口依赖Wǒmen yào jiǎnshǎo jìnkǒ yīlài thanh 3

    Chúng ta cần giảm sự phụ thuộc vào nhập khẩu

Kết hợp thường gặp

  • 进口商品jìnkǒu shāngpǐn thanh 4

    hàng nhập khẩu

  • 进口关税jìnkǒu guānshuì thanh 4

    thuế nhập khẩu

  • 进口贸易jìnkǒu màoyì thanh 4

    thương mại nhập khẩu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.