Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
zhè*xiē

Nghĩa tiếng Việt

những, những này (từ chỉ số nhiều)

Âm Hán Việt

giá ta

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Đóng vai trò định ngữ hoặc chủ ngữ, tân ngữ trong câu để chỉ số lượng nhiều

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

giá ta

Từng chữ

  • giánày, cái này; bây giờ, lúc nay
  • taít ỏi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ nhiều người hoặc vật, tương đương với 'those/these' trong tiếng Anh. Thường đi sau danh từ hoặc đứng đầu câu.

Câu ví dụ

  • Zhè thanh 4xiē thanh 1shū thanh 1dōu thanh 1shì thanh 4 thanh 3de. thanh 5
  • Zhè thanh 4xiē thanh 1wèn thanh 4 thanh 2hěn thanh 3nán. thanh 2
  • 你喜欢这些水果吗?Nǐ xǐhuan zhè xiē shuǐguǒ ma? thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 这些书
  • 这些问题
  • 这些学生
  • 这些东西

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.