Từ vựng tiếng Trung
yùn*shū

Nghĩa tiếng Việt

vận chuyển, chuyên chở; giao thông vận tải

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

7 nét

Bộ: (xe)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ / động từ

运输 là từ chuyên ngành chỉ hoạt động chuyên chở hàng hóa, người. Trong giao thông, dùng 交通运输 (giao thông vận tải).

Câu ví dụ

  • 交通运输很重要。Jiāotōng yùnshū hěn zhòngyào. thanh 1
  • 我们需要运输这些货物。Wǒmen xūyào yùnshū zhèxiē huòwù. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 交通运输jiāotōng yùnshū thanh 1
  • 运输公司yùnshū gōngsī thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.