Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaHai nghĩa: (1) Quá khứ, chuyện đã qua; (2) Người/xe đi ngang.
Câu ví dụ
- 过往的经历
Kinh nghiệm quá khứ
- 忘不掉过往
Không quên được quá khứ
- 过往车辆
Xe cộ đi ngang
- 谈过往
Nói chuyện quá khứ
- 过往的人
Người đi ngang
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.