Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
biān*yuán

Nghĩa tiếng Việt

biên duyên — mép ngoài cùng, phần rìa; rìa, bờ; cũng dùng nghĩa bóng 'ngoài lề'

Âm Hán Việt

biên duyên

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi lại)

5 nét

Bộ: (sợi tơ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đứng sau danh từ khác để chỉ phần rìa, giới hạn ngoài cùng của sự vật hoặc khái niệm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

biên duyên

Từng chữ

  • biênbên, phía; bờ, rịa, ven, mép, vệ, viền, cạnh; biên giới; giới hạn, chừng mực; ở gần, bên cạnh
  • duyênduyên; noi theo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

边缘 khác 边界: 边界 là đường ranh giới cụ thể (như biên giới quốc gia), còn 边缘 là vùng rìa, phần ngoại vi. Dùng cả nghĩa đen (mép vật thể) và nghĩa bóng (ngoài lề xã hội).

Câu ví dụ

  • 他站在悬崖的边缘Tā zhàn zài xuányá de biānyuán thanh 1

    Anh ấy đứng ở rìa vách đá

  • 这个城市处于发展的边缘Zhège chéngshì chǔyú fāzhǎn de biānyuán thanh 4

    Thành phố này đang ở ngưỡng cửa phát triển

  • 边缘地带的居民生活较为艰难Biānyuán dìdài de jūmín shēnghuó jiào wéi jiānnán thanh 1

    Người dân ở vùng rìa sống khá khó khăn

  • 他感到自己处于社会的边缘Tā gǎndào zìjǐ chǔyú shèhuì de biānyuán thanh 1

    Anh ấy cảm thấy mình ở ngoài lề xã hội

Kết hợp thường gặp

  • 边缘地带biānyuán dìdài thanh 1

    vùng rìa, khu vực ngoại vi

  • 边缘化biānyuánhuà thanh 1

    bị ngoài lề hóa

  • 边缘科学biānyuán kēxué thanh 1

    khoa học liên ngành

  • 处于边缘chǔyú biānyuán thanh 3

    ở vị trí rìa/ngoại vi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.