Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
biàn*xī

Nghĩa tiếng Việt

Phân tích và phân biệt, biện biệt

Âm Hán Việt

biện tích

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Tân (ngôi thứ 8 hàng Can); cay; nhọc nhằn)

16 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong học thuật để phân tích sự khác biệt giữa các từ gần nghĩa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

biện tích

Từng chữ

  • biệnphân biệt
  • tíchgỡ, tách, tẽ, chẻ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这篇文章旨在辨析两种不同观点。Zhè piān wénzhāng zhǐ zài biàn xī liǎng zhǒng bùtóng guāndiǎn. thanh 4
  • 学生们需要学会辨析信息的真伪。Xuéshēngmen xūyào xuéhuì biàn xī xìnxī de zhēn wěi. thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.