Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fǔ*dǎo

Nghĩa tiếng Việt

hướng dẫn

Âm Hán Việt

phụ đạo

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể mang tân ngữ trực tiếp chỉ người được hướng dẫn hoặc làm danh từ chỉ hoạt động phụ đạo

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phụ đạo

Từng chữ

  • phụxương má; giúp đỡ; giáp, gần kề
  • đạodẫn, đưa; chỉ đạo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: hướng dẫn

Câu ví dụ

  • lǎo thanh 3shī thanh 1měi thanh 3tiān thanh 1fàng thanh 4xué thanh 2hòu thanh 4dōu thanh 1huì thanh 4 thanh 3dǎo thanh 3chéng thanh 2 thanh 4luò thanh 4hòu thanh 4de thanh 5xué thanh 2sheng. thanh 5

    Mỗi ngày sau khi tan học, thầy giáo đều phụ đạo cho những học sinh có thành tích kém.

  • thanh 4ba thanh 5zhèng thanh 4zài thanh 4 thanh 3dǎo thanh 3 thanh 3ér thanh 2xiě thanh 3shù thanh 4xué thanh 2zuò thanh 4yè. thanh 4

    Bố đang hướng dẫn con gái làm bài tập toán.

  • xué thanh 2xiào thanh 4wèi thanh 4xīn thanh 1shēng thanh 1 thanh 2gōng thanh 1le thanh 5zhuān thanh 1mén thanh 2de thanh 5xīn thanh 1 thanh 3 thanh 3dǎo. thanh 3

    Nhà trường cung cấp dịch vụ tư vấn tâm lý chuyên biệt cho tân sinh viên.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.