Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong kỹ thuật, quân sự, y tế để chỉ loại hình nhẹ hơn so với tiêu chuẩn.
Câu ví dụ
- 这是一辆轻型车
Đây là một chiếc xe nhẹ
- 轻型机床
Máy nhẹ công nghiệp
- 轻型感冒
Cảm lạnh nhẹ
Kết hợp thường gặp
- 轻型车
Xe nhẹ
- 轻型装备
Trang bị nhẹ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.