Từ vựng tiếng Trung
qīng*xíng

Nghĩa tiếng Việt

Loại nhẹ, nhẹ kiểu gì đó

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

9 nét

Bộ: (đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong kỹ thuật, quân sự, y tế để chỉ loại hình nhẹ hơn so với tiêu chuẩn.

Câu ví dụ

  • 这是一辆轻型车Zhè shì yī liàng qīngxíng chē thanh 4

    Đây là một chiếc xe nhẹ

  • 轻型机床qīngxíng jīchuáng thanh 1

    Máy nhẹ công nghiệp

  • 轻型感冒qīngxíng gǎnmào thanh 1

    Cảm lạnh nhẹ

Kết hợp thường gặp

  • 轻型车qīngxíng chē thanh 1

    Xe nhẹ

  • 轻型装备qīngxíng zhuāngbèi thanh 1

    Trang bị nhẹ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.